gắng gổ

Học thuật
Thân thiện
gắng gổ

Người vận động viên gắng gổ chạy về đích.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cố gắng, nỗ lực: "gắng gổ" miêu tả trạng thái hoặc thái độ cố gắng hết sức, nỗ lực để đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành công việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy làm việc rất gắng gổ để nuôi gia đình.
    • Với tinh thần gắng gổ, ấy đã vượt qua kỳ thi một cách xuất sắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự kiên trì, bền bỉ: Từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự nỗ lực không ngừng nghỉ, đôi khi trong hoàn cảnh khó khăn.
    • bệnh tật, ông cụ vẫn gắng gổ tập đi từng bước một.
Biến thể từ gần giống
  • Gắng (động từ): cố gắng, nỗ lực. Đây dạng rút gọn phổ biến hơn của "gắng gổ".
    • Cậu phải gắng học hành chăm chỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Cố gắng: nỗ lực, ra sức.
  • Nỗ lực: dồn hết sức lực, tâm trí để làm việc .
  • Cần cù: chăm chỉ, siêng năng một cách đều đặn.
Từ trái nghĩa
  • Lười biếng: không chịu làm việc, không sự cố gắng.
  • lại: dựa dẫm, phụ thuộc vào người khác không tự nỗ lực.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ sắc thái: "Gắng gổ" mang sắc thái mạnh hơn thiên về cảm xúc hơn so với từ "gắng" thông thường. thường diễn tả một sự cố gắng đáng ghi nhận, đầy quyết tâm.
  • Ngữ cảnh: Từ này thích hợp dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính khích lệ, khen ngợi. Đây một từ thuần Việt.
gắng gổ

Người vận động viên gắng gổ chạy về đích.

  1. X. Cố gắng.